roumain
Giao diện
Xem thêm: Roumain
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]roumain (giống cái roumaine, giống đực số nhiều roumains, giống cái số nhiều roumaines)
- Thuộc về Romania.
Danh từ
[sửa]roumain gđ (không đếm được)
- Tiếng Romania.
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “roumain”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “roumain”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/ɛ̃
- Vần:Tiếng Pháp/ɛ̃/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ không đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- fr:Tên ngôn ngữ
- fr:România