Bước tới nội dung

sénateur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /se.na.tœʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sénateur
/se.na.tœʁ/
sénateurs
/se.na.tœʁ/

sénateur /se.na.tœʁ/

  1. Thượng nghị sĩ.
  2. (Sử học) Nghị viện nguyên lão.
    train de sénateur — dáng bệ vệ
    Aller son train de sénateur — đi bệ vệ

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sénateur
/se.na.tœʁ/
sénateurs
/se.na.tœʁ/

sénateur /se.na.tœʁ/

  1. (Động vật học) Mòng biển tuyết.

Tham khảo

[sửa]