søl

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít søl sølet
Số nhiều søl, søler søla, sølene

søl

  1. Sự nhớp nhúa.
    søl av melk på bordet
    å male taket er noe søl.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]