Bước tới nội dung

loang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwaːŋ˧˧lwaːŋ˧˥lwaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwaŋ˧˥lwaŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

loang

  1. Lan rộng ra dần dần.
    Vết dầu loang .
    Nạn nhân nằm trên vũng máu loang .
    Nước chảy loang mặt sàn.
  2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, .
    Vải nhuộm bị loang .
    Vết mực loang trên áo trắng.
    Bò lông loang.

Tham khảo

[sửa]