sadden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsæ.dᵊn/

Động từ[sửa]

sadden /ˈsæ.dᵊn/

  1. Làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã.

Tham khảo[sửa]