samtykke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | samtykke | samtykket |
| Số nhiều | samtykke, samtykker | samtykka, samtykkene |
samtykke gđ
- Sự ưng thuận, thỏa thuận, bằng lòng, tán thành, đồng ý.
- å gifte seg uten foreldrenes samtykke
- å få regjeringens/myndighetenes samtykke
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å samtykke |
| Hiện tại chỉ ngôi | samtykker |
| Quá khứ | samtykte |
| Động tính từ quá khứ | samtykt |
| Động tính từ hiện tại | — |
samtykke
- Ưng thuận, thỏa thuận, bằng lòng, tán thành, đồng ý.
- Vi vil ikke samtykke i at noe slikt skjer.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “samtykke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)