thuận

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwə̰ʔn˨˩tʰwə̰ŋ˨˨tʰwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwən˨˨tʰwə̰n˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thuận

  1. Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của thể). Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.
    Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.
    Thuận miệng nói cho vui.
    Nghe không thuận tai.
    Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái).
  2. Bằng lòng, đồng tình.
    Thuận lấy nhau.
    Bỏ phiếu thuận.

Tính từ[sửa]

thuận

  1. Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.
    Thuận chiều kim đồng hồ.
    Buồm thuận gió.
    Thời tiết không thuận.
    Tình hình phát triển theo chiều thuận.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]