thuận
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwə̰ʔn˨˩ | tʰwə̰ŋ˨˨ | tʰwəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwən˨˨ | tʰwə̰n˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thuận
Tính từ
thuận
- Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.
- Thuận chiều kim đồng hồ.
- Buồm thuận gió.
- Thời tiết không thuận.
- Tình hình phát triển theo chiều thuận.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thuận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)