sapient
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈseɪ.pi.ənt/
Tính từ
sapient /ˈseɪ.pi.ənt/
- Làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan.
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Khôn ngoan.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sapient”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)