sardine

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sardine /sɑːr.ˈdin/

  1. xacđin.
    packed like sardines — chật như nêm cối, lèn như cá hộp

Tham khảo[sửa]