satsuma

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

satsuma /sæt.ˈsuː.mə/

  1. Đồ gốm xatxuma (đồ gốm màu kem của Nhật).

Tham khảo[sửa]