scilicet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

scilicet /ˈski.lɪ.ˌkɛtµ;ù ˈsɑɪ.lə.ˌsɛt/

  1. Nghĩa là, đặc biệt là.

Tham khảo[sửa]