Bước tới nội dung

scorching

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈskɔrt.ʃiɳ/

Động từ[sửa]

scorching

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "scorch" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

scorching /ˈskɔrt.ʃiɳ/

  1. Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu.

Tham khảo[sửa]