scorching
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɔrt.ʃiɳ/
Tính từ
[sửa]scorching (so sánh hơn more scorching, so sánh nhất most scorching)
- Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu.
Động từ
scorching
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scorch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “scorching”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)