sei
Giao diện
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
[sửa]sei
- cơm.
- Kâo čiăng sei siem djăm jăk yơh.
- Tôi muốn cơm ngon và canh ngon.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | sei | seien |
| Số nhiều | seier | seiene |
sei gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sei”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)