Bước tới nội dung

sei

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sei

  1. cơm.
    Kâo čiăng sei siem djăm jăk yơh.
    Tôi muốn cơm ngon và canh ngon.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít sei seien
Số nhiều seier seiene

sei

  1. Một loại cá biển thuộc giống cá thu.
    å fange sei på fiskebankene

Tham khảo