self-perpetuating

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

self-perpetuating /ˈsɛɫf.pɜː.ˈpɛ.tʃə.ˌweɪ.tiɳ/

  1. Tự duy trì, tồn tại.

Tham khảo[sửa]