tồn tại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̤n˨˩ ta̰ːʔj˨˩ toŋ˧˧ ta̰ːj˨˨ toŋ˨˩ taːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ton˧˧ taːj˨˨ ton˧˧ ta̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

tồn tại

  1. Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người. duy và.
  2. (Kng.) . Vấn đề tồn tại (nói tắt).
    Khắc phục các tồn tại.

Động từ[sửa]

tồn tại

  1. trạng tháithật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra.
    Sự tồn tại và phát triển của xã hội.
    Không cái gì có thể tồn tại vĩnh viễn.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết.
    Đang tồn tại nhiều khuyết điểm.
    Những vấn đề tồn tại chưa được giải quyết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]