sikt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sikt sikten
Số nhiều sikter siktene

sikt

  1. L. Tầm mắt, tầm nhìn.
    Tåken reduserte sikten.
    god sikt — Tầm nhìn xa.
    dårlig sikt — Tầm nhìn gần,
    å ha land i sikte — Thấy đất liền trước mắt.
  2. Tương lai.
    på kort sikt — Trong tương lai gần.
    på lang sikt — Trong tương lai xa.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sikt sikta, sikten
Số nhiều sikter siktene

sikt gđc

  1. Cái sàng, cái rây.
    å skille noe med sikt

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]