sikte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
[sửa]| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | sikte | siktet |
| Số nhiều | sikter | sikta, siktene |
sikte gđ
Động từ
[sửa]| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sikte |
| Hiện tại chỉ ngôi | sikter |
| Quá khứ | sikta, siktet |
| Động tính từ quá khứ | sikta, siktet |
| Động tính từ hiện tại | — |
sikte
- Nhắm, ngắm.
- å sikte på noe(n) med gevær
- å sikte mot høye mål
- å sikte til noe — Ám chỉ việc gì.
- (Luật) Truy tố.
- Hun ble siktet for overlagt drap.
Từ dẫn xuất
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sikte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)