silvan

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

silvan

  1. (Thuộc) Rừng; có rừng.
  2. (Thuộc) Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Tham khảo[sửa]