nông thôn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəwŋ˧˧ tʰon˧˧ | nəwŋ˧˥ tʰoŋ˧˥ | nəwŋ˧˧ tʰoŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəwŋ˧˥ tʰon˧˥ | nəwŋ˧˥˧ tʰon˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nông thôn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)