skisse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skisse skissa, skissen
Số nhiều skisser skissene

skisse gđc

  1. Bản phác họa, bản thảo.
    Han tegnet en skisse av henne.
    en skisse til en plan

Tham khảo[sửa]