skvette
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å skvette |
| Hiện tại chỉ ngôi | skvetter |
| Quá khứ | skvatt |
| Động tính từ quá khứ | skvettet |
| Động tính từ hiện tại | — |
skvette
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å skvette |
| Hiện tại chỉ ngôi | skvetter |
| Quá khứ | skvetta, skvettet |
| Động tính từ quá khứ | skvetta, skvettet |
| Động tính từ hiện tại | — |
skvette
- Làm văng, bắn tung tóe (chất lỏng).
- å skvette vann på noen
- å skvette maling på gulvet
- Det er som å skvette vann på gåsa. — Như nước đổ đầu vịt.
Từ dẫn xuất
- (1) skvettlapp gđ: Miếng, tấm chắn bùn (ở xe cộ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “skvette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)