rùng mình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṳŋ˨˩ mï̤ŋ˨˩ʐuŋ˧˧ mïn˧˧ɹuŋ˨˩ mɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹuŋ˧˧ mïŋ˧˧

Động từ[sửa]

rùng mình

  1. Rung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.
    Lạnh rùng mình.
    Rùng mình sợ hãi.
    Chuyện khủng khiếp quá, nghĩ lại vẫn còn rùng mình.

Tham khảo[sửa]