văng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaŋ˧˧jaŋ˧˥jaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

văng

  1. Thanh tregắn đinh ghimhai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.
    Cắm văng.
  2. Thanh chêm giữa haichống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị đổ.

Động từ[sửa]

văng

  1. Thình lình lìa khỏi chỗdi chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
    Trượt ngã, văng kính.
    Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.
  2. (Kng.) . Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v. v. ).
    Văng ra một câu chửi.
  3. p. (ph.; kng. ). Phắt. Làm đi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]