skynde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skynde
Hiện tại chỉ ngôi skynder
Quá khứ skyndte
Động tính từ quá khứ skyndt
Động tính từ hiện tại

skynde

  1. Vội, gấp, vội vàng, hối hả, lật đật.
    å skynde seg for å nå bussen
    å skynde på noen — Hối, thúc giục ai.

Tham khảo[sửa]