slekt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

  Xác định Bất định
Số ít slekt slekta, slekten
Số nhiều slekter slektene

slekt gđc

  1. Họ, tộc, dòng họ, huyết tộc, họ hàng. Loài giống, họ (thú vật, ngôn ngữ).
    Mannen kunne spore slekten sin flere hundre år tilbake i tiden.
    å være i slekt med noen — Có họ hàng với ai.
    fra slekt til slekt — Từ đời này sang đời khác.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]