Bước tới nội dung

slovenly

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ sloven + -ly.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

slovenly (so sánh hơn slovenlier, so sánh nhất slovenliest)

  1. Nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch.
  2. Lười biếng cẩu thả; luộm thuộm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]