Bước tới nội dung

smallholder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

smallholder

  1. Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).

Tham khảo