smallholder
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
smallholder
- Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “smallholder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)