Bước tới nội dung

smykke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít smykke smykket
Số nhiều smykker smykka, smykkene

smykke

  1. Vật, đồ trang sức, nữ trang.
    Hun liker å gå med smykker.

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å smykke
Hiện tại chỉ ngôi smykker
Quá khứ smykka, smykket
Động tính từ quá khứ smykka, smykket
Động tính từ hiện tại

smykke

  1. Trang điểm, trang sức. Trang hoàng, trang trí.
    Bruden var smykket med krone.
    Byen vår smykket til fest.
    å smykke seg med lånte fjær — Mượn đầu heo nấu cháo.

Tham khảo

[sửa]