snouted

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

snouted /ˈsnɑʊ.təd/

  1. Có đeo rọ (lợn).

Tham khảo[sửa]