Bước tới nội dung

rọ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔ̰ʔ˨˩ʐɔ̰˨˨ɹɔ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɔ˨˨ɹɔ̰˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rọ

  1. Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
    Cho lợn vào rọ.
    Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)
  2. Rọ mõm nói tắt.

Tham khảo

[sửa]