snu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å snu
Hiện tại chỉ ngôi snu- r
Quá khứ -dde
Động tính từ quá khứ -dd
Động tính từ hiện tại

snu

  1. (Tr.) Quay lại, đảo lại.
    å snu bilen/båten
    å snu seg
    å snu ryggen til noen
    å snu opp ned på noe — Làm trái nguợc, làm sai lệch, xuyên tạc việc gì.
    å snu og vende på noe — 1) Xem xét kỹ lưỡng việc gì. 2) Giải thích lại. Nói rộng ra việc gì.
    å snu på skillingen — Hà tiện, tiện tặn.
    å snu stemningen — Làm chuyển hướng dư luận.
  2. (Intr.) Xoay chiều, chuyển hướng.
    Trikken snur på Majorstua.
    Vinden snudde.
    å snu på en femøring — Xoay, đổi (chiều, ý).
    å snu om — 1) Xoay chiều, đổi hướng. 2) Đổi ý.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]