Bước tới nội dung

quay lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaj˧˧ la̰ːʔj˨˩kwaj˧˥ la̰ːj˨˨waj˧˧ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaj˧˥ laːj˨˨kwaj˧˥ la̰ːj˨˨kwaj˧˥˧ la̰ːj˨˨

Động từ

[sửa]

quay lại

  1. Xoay mình sang phía sau.
    Cụ quay lại quát mắng anh đầy tớ. (Nguyễn Huy Tưởng)
  2. Như trở lại
    Quay lại cố hương.