chuyển hướng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̰n˧˩˧ hɨəŋ˧˥ʨwiəŋ˧˩˨ hɨə̰ŋ˩˧ʨwiəŋ˨˩˦ hɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwiən˧˩ hɨəŋ˩˩ʨwiə̰ʔn˧˩ hɨə̰ŋ˩˧

Từ nguyên

Hướng: phương hướng

Danh từ

chuyển hướng

  1. Sự chuyển hướng.
    Đánh dấu một chuyển hướng lớn của phong trào cách mạng (Trường Chinh)

Động từ

chuyển hướng

  1. Xoay sang hướng khác.
    Cả hai đại đoàn của ta được lệnh chuyển hướng nhanh chóng (Võ Nguyên Giáp)
  2. Thay đổi quan niệm, tư tưởng, hành động.
    Các đồng chí phải chuyển hướng rõ rệt, làm cho nội dung giảng dạy gắn với sản xuất nông nghiệp (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo