Bước tới nội dung

snurre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å snurre
Hiện tại chỉ ngôi snurrer
Quá khứ snurra, snurret
Động tính từ quá khứ snurra, snurret
Động tính từ hiện tại —

snurre

  1. Quay tròn, quay tít.
    Han snurret henne rundt i dansen.
    Karusellen snurret rundt og rundt.
    å snurre noen rundt lillefingeren — Chi phối, điều khiển ai theo y muốn.

Từ dẫn xuất

Tham khảo