so-called

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

so-called /ˈsoʊ.ˈkɔld/

  1. Cái gọi là.
    the so-called people's capitalism — cái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân

Tham khảo[sửa]