soir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
soir
/swaʁ/
soirs
/swaʁ/

soir

  1. Chiều.
    Quatre heures du soir — bốn giờ chiều
  2. Tối.
    Classe du soir — lớp học tối
    à ce soir — đến tối nhé (sẽ gặp nhau)
    du matin au soir — xem matin
    du soir au matin — xem matin
    le soir de la vie — cuộc đời lúc xế chiều tuổi già

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]