tối
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *suːlʔ (“tối, buổi tối”). Cùng gốc với tiếng Mường thổl, tiếng Thổ [Cuối Chăm] suːl³.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| toj˧˥ | to̰j˩˧ | toj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| toj˩˩ | to̰j˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tối
- (Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.
- Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
- (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.
- Bây giờ là tám giờ tối.
- Thiếu hay không có ánh sáng.
- Phòng này tối.
- Tối lửa tắt đèn.
- Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ và đáng tiếc.
- Tối nhọ mặt người.
- Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa.
- Tối như bưng.
- Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt.
- Tối như hũ nút.
- Hoàn toàn thiếu ánh sáng.
- Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút.
- Kém thông minh.
- Nó học tối lắm.
Dịch
Tính từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tối”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Việt