somewhat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

somewhat /.ˌhwɑːt/

  1. Hơi, gọi là, một chút.
    it's somewhat difficult — hơi khó
    to answer somewhat hastily — trả lời khí vội vàng một chút

Tham khảo[sửa]