sous-préfecture
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /su.pʁe.fɛk.tyʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sous-préfecture /su.pʁe.fɛk.tyʁ/ |
sous-préfectures /su.pʁe.fɛk.tyʁ/ |
sous-préfecture gc /su.pʁe.fɛk.tyʁ/
- Quận lỵ.
- Chức quận trưởng.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Quận.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sous-préfecture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)