spacieux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực spacieux
/spa.sjø/
spacieux
/spa.sjø/
Giống cái spacieuse
/spa.sjøz/
spacieuses
/spa.sjøz/

spacieux /spa.sjø/

  1. Rộng, rộng rãi.
    Demeure spacieuse — nhà ở rộng rãi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]