Bước tới nội dung

speide

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å speide
Hiện tại chỉ ngôi speider
Quá khứ speida, speidet
Động tính từ quá khứ speida, speidet
Động tính từ hiện tại —

speide

  1. Quan sát, dò xét, thám sát.
    Han stod og speidet ut over havet.
  2. Gia nhập hướng đạo.
    Begge barna deres speider.

Tham khảo