gia nhập

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˧ ɲə̰ʔp˨˩jaː˧˥ ɲə̰p˨˨jaː˧˧ ɲəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˥ ɲəp˨˨ɟaː˧˥ ɲə̰p˨˨ɟaː˧˥˧ ɲə̰p˨˨

Từ nguyên[sửa]

Gia: thêm; nhập: vào

Động từ[sửa]

gia nhập

  1. Tham gia vào một tổ chức.
    Nguyễn ái.
    Quốc gia nhập đảng.
    Xã hội.
    Pháp (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]