spent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc spent
gt spent
Số nhiều spente
Cấp so sánh
cao

spent

  1. Hồi hộp, nóng lòng.
    De var preget av spent forventning.
    Hun var meget spent på resultatet av eksamen.
  2. Căng thẳng, khẩn trương.
    Situasjonen i Midt-gsten er meget spent.

Tham khảo[sửa]