Bước tới nội dung

khẩn trương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xə̰n˧˩˧ ʨɨəŋ˧˧kʰəŋ˧˩˨ tʂɨəŋ˧˥kʰəŋ˨˩˦ tʂɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xən˧˩ tʂɨəŋ˧˥xə̰ʔn˧˩ tʂɨəŋ˧˥˧

Tính từ

khẩn trương

  1. Cấp bách, cần giải quyết ngay.
    Nhiệm vụ khẩn trương.
  2. Nhanh gấp, tranh thủ mọi thời gian.
    Làm khẩn trương, tác phong khẩn trương.

Tham khảo