căng thẳng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaŋ˧˧ tʰa̰ŋ˧˩˧kaŋ˧˥ tʰaŋ˧˩˨kaŋ˧˧ tʰaŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaŋ˧˥ tʰaŋ˧˩kaŋ˧˥˧ tʰa̰ʔŋ˧˩

Tính từ[sửa]

căng thẳng

  1. Tập trung sự chú ýmức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.
    Đầu óc căng thẳng.
    Làm việc quá căng thẳng.
  2. mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.
    Quan hệ hai nước rất căng thẳng .
    Tình hình ngày một căng thẳng hơn.

Tham khảo[sửa]