sprute

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sprute
Hiện tại chỉ ngôi spruter
Quá khứ spruta, sprutet
Động tính từ quá khứ spruta, sprutet
Động tính từ hiện tại

sprute

  1. L. (tr. ) Làm bắn, làm văng.
    De sprutet vann på hverandre.
    Han slo så hardt med sleggen at steinen sprutet gnister.
  2. (Intr.) Bắn ra, văng ra, phun ra.
    De sloss så blodet sprutet.
    Regnet sprutet i gatene.
    å sprute ut i latter — Bật cười, phá lên cười.

Tham khảo[sửa]