phun

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fun˧˧ fuŋ˧˥ fuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fun˧˥ fun˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

phun

  1. Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.
    Phun thuốc trừ sâu.
    Súng phun lửa.
    Giếng phun nước.
    Ngậm máu phun người.
  2. (Khẩu ngữ) Nói ra (hàm ý khinh).
    Phun ra những lời thô bỉ.
    Phun ra hết mọi điều bí mật.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]