stopp
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stopp | stoppen, stoppet |
| Số nhiều | stopp | stoppa, stoppene |
stopp gđt
- Sự ngưng, ngừng, dừng, đứng, đỗ, đậu lại.
- De kjørte hele veien uten stopp.
- Her får vi si stopp for i dag.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stopp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)