straffe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å straffe |
| Hiện tại chỉ ngôi | straffer |
| Quá khứ | straffa, straffet |
| Động tính từ quá khứ | straffa, straffet |
| Động tính từ hiện tại | — |
straffe
- Trừng phạt, phạt.
- Tiltalte er ikke tidligere straffet.
- å straffe noen for en forbrytelse
- (Refl.) Đưa đến hậu quả bất lợi.
- Hans stahet straffet seg i det lange løp.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “straffe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)