strumpet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈstrəm.pət/

Danh từ[sửa]

strumpet /ˈstrəm.pət/

  1. Gái điếm, đĩ.

Tham khảo[sửa]